• Axit photphoric H3PO4 CAS 7664-38-2
    Sản phẩm số: BM-3-2-043. Tên sản phẩm: axit photphoric. CAS: 7664-38-2. M.F: H3O4P. M.W: 98. EINECS số: 231-633-2 Thị trường: Indonesia, Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, New Zealand, v.v..
  • 37 Formaldehyde CAS 50-00-0
    Mã sản phẩm: BM-3-2-041. Tên tiếng Anh: Formaldehyde. Số CAS: 50-00-0. Công thức phân tử: CH2O. Trọng lượng phân tử: 30,03. Số EINECS: 200-001-8. Mã HS: 29121100. Thị trường
  • Thị trường oxit propylene CAS 75-56-9
    Mã sản phẩm: BM-3-2-005. Tên: Propylene oxit. Số CAS: 75-56-9. M.F: C3H6O. M.W: 58.08. EINECS số: 200-879-2. Thị trường chính: Mỹ, Úc, Brazil, Anh, New Zealand, Canada, v.v..
  • Diisopropanolamine CAS 110-97-4
    Mã sản phẩm: BM-3-2-123. Số CAS: 110-97-4. Công thức phân tử: C6H15NO2. Trọng lượng phân tử: 133,19. Số EINECS: 203-820-9. Số MDL: MFCD00004531. Mã HS: 2922 19 00. Analysis items:
  • Lithium iodide cas 10377-51-2
    Mã sản phẩm: BM -3-2-122. Số CAS: 10377-51-2. Công thức phân tử: ILI. Trọng lượng phân tử: 133,85. Số einecs: 233-822-5. MDL số: MFCD00011092. Mã HS: 28276000. Analysis items:
  • Cacbua zirconium CAS 12070-14-3
    Mã sản phẩm: BM-3-2-124. Số CAS: 12070-14-3. Công thức phân tử: CZr. Trọng lượng phân tử: 103,23. Số EINECS: 235-125-1. Số MDL: MFCD00049640. Mã HS: /. Analysis items: HPLC>99,0%,
  • Neodymium oxit cas 1313-97-9
    Mã sản phẩm: BM -3-2-119. Số CAS: 1313-97-9. Công thức phân tử: ND2O3. Trọng lượng phân tử: 336,48. Số einecs: 215-214-1. MDL số: MFCD00011134. Mã HS: 28469013. Analysis items:
  • Isopropyl acetoacetate cas 542-08-5
    Mã sản phẩm: BM -3-2-118. Số CAS: 542-08-5. Công thức phân tử: C7H12O3. Trọng lượng phân tử: 144,17. Số einecs: 208-798-4. MDL số: MFCD00043933. Mã HS: 29183000. Analysis items:
  • Liti Nitrat CAS 7790-69-4
    Mã sản phẩm: BM-3-2-121. Số CAS: 7790-69-4. Công thức phân tử: LiNO3. Trọng lượng phân tử: 68,95. Số EINECS: 232-218-9. Số MDL: MFCD00011094. Mã HS: 28342990. Analysis items:
  • Lanthanum (iii) clorua cas 10099-58-8
    Mã sản phẩm: BM -3-2-120. Số CAS: 10099-58-8. Công thức phân tử: CL3LA. Trọng lượng phân tử: 245,26. Số einecs: 233-237-5. MDL số: MFCD00011068. Mã HS: 28469023. Analysis items:
  • 2,4-Dihydroxybenzaldehyd CAS 95-01-2
    Mã sản phẩm: BM-3-2-117. Số CAS: 95-01-2. Công thức phân tử: C7H6O3. Trọng lượng phân tử: 138,12. Số EINECS: 202-383-1. Số MDL: MFCD00011686. Mã HS: 29124900. Analysis items:
  • Cobalt clorua hexahydrate CAS 7791-13-1
    Mã sản phẩm: BM-3-2-116. Số CAS: 7791-13-1. Công thức phân tử: CL2COH2O. Trọng lượng phân tử: 147,85. Số Einecs: 616-574-6. MDL số: MFCD00149652. Mã HS: 28273400. Analysis items:
Trang chủ 1234567 Trang cuối 1/10

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp nguyên liệu thô chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm để mua hoặc bán buôn số lượng lớn nguyên liệu thô chất lượng cao để bán ở đây từ nhà máy của chúng tôi.