• Natri nhôm Hyđrua CAS 13770-96-2
    Mã sản phẩm:BM-2-1-559. Số CAS: 38721-52-7. Công thức phân tử:C12H28B.Li. Trọng lượng phân tử: 190,1. Số EINECS: 254-101-1. Số MDL: MFCD00011708. Mã HS: 29319090. Analysis items:
  • Liti Nitride CAS 26134-62-3
    Mã sản phẩm: BM-2-6-104. Số CAS: 26134-62-3. Công thức phân tử: Li3N. Trọng lượng phân tử: 34,83. Số EINECS: 247-475-2. Số MDL: MFCD00016186. Mã HS: /. Analysis items: HPLC>99,5%,
  • Niobi V clorua CAS 10026-12-7
    Mã sản phẩm: BM-2-6-103. Số CAS: 10026-12-7. Công thức phân tử: Cl5Nb. Trọng lượng phân tử: 270,17. Số EINECS: 233-059-8. Số MDL: MFCD00011127. Mã HS: 28273985. Analysis items:
  • 3-Bromo-1-propanol CAS 3084-40-0
    Mã sản phẩm: BM-2-1-555. Số CAS: 3084-40-0. Công thức phân tử: C5H13O4P. Trọng lượng phân tử: 168,13. Số EINECS: 221-391-6. Số MDL: MFCD00014418. Mã HS: 29319090. Analysis items:
  • Samarium oxit cas 12060-58-1
    Mã sản phẩm: BM -2-6-102. Số CAS: 12060-58-1. Công thức phân tử: O3SM2. Trọng lượng phân tử: 348,72. Số einecs: 235-043-6. MDL số: MFCD00011237. Mã HS: 28469019. Analysis items:
  • Gallium(III) Oxit CAS 12024-21-4
    Mã sản phẩm: BM-2-6-101. Số CAS: 12024-21-4. Công thức phân tử: Ga2O3. Trọng lượng phân tử: 187,44. Số EINECS: 234-691-7. Số MDL: MFCD00011020. Mã HS: 28259090. Analysis items:
  • Germanium oxit cas 1310-53-8
    Mã sản phẩm: BM -2-6-100. Số CAS: 1310-53-8. Công thức phân tử: GEO2. Trọng lượng phân tử: 104,64. Số einecs: 215-180-8. MDL số: MFCD00011030. Mã HS: 28256000. Analysis items:
  • Bột cacbua silic CAS 409-21-2
    Mã sản phẩm: BM-2-6-099. Số CAS: 409-21-2. Công thức phân tử: CSi. Trọng lượng phân tử: 40,1. Số EINECS: 206-991-8. Số MDL: MFCD00049531. Mã HS: 28492000. Analysis items:
  • CƠ SỞ POLYANILINE EMERALDINE CAS 5612-44-2
    Mã sản phẩm: BM-2-6-098. Số CAS: 5612-44-2. Công thức phân tử: C48H38N8. Trọng lượng phân tử: 726,87. Số EINECS: /. Số MDL: MFCD00241446. Mã HS: /. Analysis items: HPLC>99,0%,
  • Bột oxit lithium CAS 12057-24-8
    Mã sản phẩm: BM-2-6-097. Số CAS: 12057-24-8. Công thức phân tử: LI2O. Trọng lượng phân tử: 29,88. Số Einecs: 235-019-5. MDL số: MFCD00016183. Analysis items: HPLC>99,0%, LC-MS.
  • Gallium Acetylacetonat CAS 14405-43-7
    Mã sản phẩm: BM-2-6-095. Số CAS: 14405-43-7. Công thức phân tử: C15H21GaO6. Trọng lượng phân tử: 367,05. Số EINECS: 238-377-0. Số MDL: MFCD00013492. Mã HS: 2914199090. Thị trường
  • Diphosphoryl clorua CAS 13498-14-1
    Mã sản phẩm: BM-2-6-094. Tên tiếng Anh: diphosphoryl clorua. CAS số: 13498-14-1. Công thức phân tử: CL4O3P2. Trọng lượng phân tử: 251,76. Einecs số: 236-824-4. MDL số:
Trang chủ 1234567 Trang cuối 1/9

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp vật liệu hữu cơ chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn nguyên liệu hữu cơ chất lượng cao số lượng lớn để bán tại đây từ nhà máy của chúng tôi.