• Bột Yttri CAS 7440-65-5
    Mã sản phẩm: BM-1-2-035. Tên tiếng Anh: Yttrium. Số CAS: 7440-65-5. Công thức phân tử: y. Trọng lượng phân tử: 88,91. EINECS số: 231-174-8. Số MDL:MFCD00011468. Mã HS: 28273985.
  • Bột bạc nguyên chất CAS 7440-22-4
    Mã sản phẩm: BM-1-2-034. Tên tiếng Anh: Bạc. Số CAS: 7440-22-4. Công thức phân tử: Ag. Trọng lượng phân tử: 107,87. EINECS số: 231-131-3. Số MDL:MFCD00003397. Mã HS: 28273985.
  • Bột kim loại CAS 108-62-3
    Mã sản phẩm: BM-1-2-032. Tên tiếng Anh: Metaldehit. Số CAS: 108-62-3. Công thức phân tử: c8h16o4. Trọng lượng phân tử: 176,21. Số EINECS: 203-600-2. Số MDL:MFCD00071549. Mã HS:
  • N,N-Dimethylaniline CAS 121-69-7
    Mã sản phẩm: BM-1-1-012. Tên tiếng Anh: N, N-dimethylaniline. Số CAS: 121-69-7. Công thức phân tử: c8h11n. Trọng lượng phân tử: 121,18. Số EINECS: 204-493-5. Số MDL:MFCD00008304.
  • Diethylaminosulfur trifluoride CAS 38078-09-0
    Mã sản phẩm: BM-1-2-031. Tên tiếng Anh: Diethylaminosulfur Trifluoride. CAS số: 38078-09-0. Công thức phân tử: C4H10F3NS. Trọng lượng phân tử: 161,19. Einecs số: 253-771-2. MDL
  • Cinchonine CAS 118-10-5
    Mã sản phẩm: BM-2-3-030. Tên tiếng Anh: Cinchonine. CAS số: 118-10-5. Công thức phân tử: C19H22N2O. Trọng lượng phân tử: 294,39. Einecs số: 204-234-6. MDL số: MFCD00064372. Mã HS:
  • Bột hydrat sulfat CAS 10034-93-2
    Mã sản phẩm: BM-1-2-029. Tên tiếng Anh: Hydrazine Sulfate. Số CAS: 10034-93-2. Công thức phân tử: h6n2o4s. Trọng lượng phân tử: 130,12. EINECS số: 233-110-4. Số MDL:MFCD00044873.
  • Bột axit Sulfosalicylic CAS 97-05-2
    Mã sản phẩm: BM-1-2-028. Tên tiếng Anh: Axit Sulfosalicylic. Số CAS: 97-05-2. Công thức phân tử: c7h6o6s. Trọng lượng phân tử: 218,18. Số EINECS: 202-555-6. Số MDL:MFCD00007508.
  • 1,3,5-Tribromobenzen CAS 626-39-1
    Mã sản phẩm: BM-1-2-026. Tên tiếng Anh: Tribromobenzen. Số CAS: 626-39-1. Công thức phân tử: c6h3br3. Trọng lượng phân tử: 314,8. Số EINECS: 210-947-3. Số MDL:MFCD00000080. Mã HS:
  • Amoni Sulfamate CAS 7773-06-0
    Mã sản phẩm: BM-1-2-025. Tên tiếng Anh: Amoni Aulfamate. Số CAS: 7773-06-0. Công thức phân tử: h6n2o3s. Trọng lượng phân tử: 114,12. EINECS số: 231-871-7. Số MDL:MFCD00011429. Mã
  • Bột đồng nguyên chất CAS 7440-50-8
    Mã sản phẩm: BM-1-2-024. Tên tiếng Anh: Đồng. Số CAS: 7440-50-8. Công thức phân tử: Cu. Trọng lượng phân tử: 63,55. Số EINECS: 231-159-6. Số MDL:MFCD00239961. Mã HS: 28273985.
  • Bột Trisodium Citrate CAS 68-04-2
    Mã sản phẩm: BM-1-2-023. Tên tiếng Anh: Natri Citrate. Số CAS: 68-04-2. Công thức phân tử: c6h9nao7. Trọng lượng phân tử: 216,12. EINECS số: 200-675-3. Số MDL:MFCD00012462. Mã HS:

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp thuốc thử hóa chất chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn thuốc thử chất lượng cao số lượng lớn để bán tại đây từ nhà máy của chúng tôi.