• Bột polymethyl Methacrylate CAS 9011-14-7
    Mã sản phẩm: BM-2-6-067. Tên tiếng Anh: Poly (metyl methacrylate). Số CAS: 9011-14-7. Công thức phân tử: C15H24O6X2. Trọng lượng phân tử: 300,35. EINECS Không. 618-466-4. Số MDL:
  • Bột Indium CAS 7440-74-6
    Mã sản phẩm: BM-2-6-063. Tên tiếng Anh: Indium. Cas no . 7440-74-6. Công thức phân tử: in. Trọng lượng phân tử: 114,82. Einecs no . 231-180-0. MDL số: MFCD00134048. Mã HS:
  • Bột axit lauric CAS 143-07-7
    Mã sản phẩm: BM-2-6-064. Tên tiếng Anh: Axit Lauric. Số CAS. 143-07-7. Công thức phân tử: C12H24O2. Trọng lượng phân tử: 200,32. Số EINECS: 205-582-1. Số MDL:MFCD00002736. Mã HS:
  • Dung dịch clorua sắt CAS 7705-08-0
    Mã sản phẩm: BM-2-6-062. Tên tiếng Anh: Ferric Clorua. Số CAS. 7705-08-0. Công thức phân tử: Cl3Fe. Trọng lượng phân tử: 162,2. EINECS Không. 231-729-4. Số MDL:MFCD00011005. Mã
  • Bột Inositol nguyên chất CAS 87-89-8
    Mã sản phẩm: BM-2-3-073. Tên tiếng Anh: Inositol. Số CAS: 87-89-8. Công thức phân tử: C6H12O6. Trọng lượng phân tử: 180,16. Số EINECS: 201-781-2. Số MDL:MFCD00077932. Mã HS:
  • Hexamethyldisilazane(HMDS) CAS 999-97-3
    Mã sản phẩm: BM-2-6-061. Tên tiếng Anh: Hexamethyldisilazane. Số CAS: 999-97-3. Công thức phân tử: C6H19NSi2. Trọng lượng phân tử: 161,39. EINECS Không. 213-668-5. Số
  • Hydroquinone Powder Cas 123-31-9
    Mã sản phẩm: BM -2-6-060. Tên tiếng Anh: Hydroquinone. CAS NO .: 123-31-9. Công thức phân tử: C6H6O2. Trọng lượng phân tử: 110.11. EineCS số 204-617-8. MDL số: MFCD00002339. Mã
  • Hydroxyethyl Cellulose (HEC) CAS 9004-62-0
    Mã sản phẩm: BM-2-6-059. Tên tiếng Anh: Hydroxyethyl Cellulose. Số CAS: 9004-62-0. Công thức phân tử: C29H52O21. Trọng lượng phân tử: 0. EINECS Không. 618-387-5. Số
  • Hexadecyl trimethylammonium bromide cas 57-09-0
    Mã sản phẩm: BM-2-6-058. Tên tiếng Anh: Hexadecyl trimethyl ammonium bromide. CAS số: 57-09-0. Công thức phân tử: C19H42BRN. Trọng lượng phân tử: 364,45. Einecs số: 200-311-3. MDL
  • 2-Butoxyetanol CAS 111-76-2
    Mã sản phẩm: BM-2-6-057. Tên tiếng anh: 2-Butoxyetanol. Số CAS: 111-76-2. Công thức phân tử: C6H14O2. Trọng lượng phân tử: 118,17. Số EINECS: 203-905-0. Số MDL:MFCD00002884. Mã
  • Dầu Ethyl Oleat CAS 111-62-6
    Mã sản phẩm: BM-2-6-056. Tên tiếng Anh: ETYL OLEATE. Số CAS: 111-62-6. Công thức phân tử: C20H38O2. Trọng lượng phân tử: 310,51. Số EINECS: 203-889-5. Số MDL:MFCD00009579. Mã HS:
  • Dimethyl Phthalate (DMP) CAS 131-11-3
    Mã sản phẩm: BM -3-1-015. Tên tiếng Anh: Dimethyl Phthalate. CAS NO .: 131-11-3. Công thức phân tử: C10H10O4. Trọng lượng phân tử: 194,18. Einecs no .: 205-011-6. MDL NO .:

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp vật liệu hữu cơ chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn nguyên liệu hữu cơ chất lượng cao số lượng lớn để bán tại đây từ nhà máy của chúng tôi.