• Bột Caesium Clorua CAS 7647-17-8
    Mã sản phẩm: BM-1-2-087. Tên tiếng Anh: Caesium Clorua. Số CAS: 7647-17-8. Công thức phân tử: ClC. Trọng lượng phân tử: 168,36. Số EINECS: 231-600-2. Số MDL:MFCD00010955. Mã HS:
  • Chất ức chế trùng hợp 510(NPAL) CAS 15305-07-4
    Mã sản phẩm: BM-1-2-013. Tên tiếng Anh: N-nitroso-n-phenylhydroxylamine Muối nhôm/NPAL. Số CAS: 15305-07-4. Công thức phân tử: c18h15aln6o6. Trọng lượng phân tử: 438,34. EINECS
  • Trimethylsilyl Trifluoromethanesulfonate CAS 27607-77-8
    Mã sản phẩm: BM-1-2-012. Tên tiếng Anh: Trimethylsilyl trifluoromethanesulfonate. Số CAS: 27607-77-8. Công thức phân tử: c4h9f3o3ssi. Trọng lượng phân tử: 222,26. Số EINECS:
  • Tetraethylammonium bromide cas 71-91-0
    Mã sản phẩm: BM -1-2-011. Tên tiếng Anh: tetraethyllammonium bromide. CAS NO .: 71-91-0. Công thức phân tử: C8H20BRN. Trọng lượng phân tử: 210.16. Einecs no .: 200-769-4. MDL số:
  • Natri N-(hydroxymethyl)glycinate CAS 70161-44-3
    Mã sản phẩm: BM-1-2-010. Tên tiếng Anh: Natri Hydroxymethyllycinate. Số CAS: 70161-44-3. Công thức phân tử: c3h6nnao3. Trọng lượng phân tử: 127,07. EINECS số: 274-357-8. Mã Hs:
  • Anhydrit metacrylic CAS 760-93-0
    Mã sản phẩm: BM-1-2-009. Tên tiếng Anh: Methacrylic Anhydrit. Số CAS: 760-93-0. Công thức phân tử: C8H10O3. Trọng lượng phân tử: 154,17. Số EINECS: 212-084-8. Analysis items:
  • Bột ZRO2 CAS 1314-23-4
    Mã sản phẩm: BM-1-2-006. Tên tiếng Anh: zirconi dioxide. Số CAS: 1314-23-4. Công thức phân tử: o2zr. Trọng lượng phân tử: 123,22. EINECS số: 215-227-2. Enterprise standard:
  • Bột zirconi Dioxide CAS 1314-23-4
    Mã sản phẩm: BM-1-2-007. Tên: zirconi dioxide. Số CAS: 1314-23-4. MF: o2zr. MW: 123,22. EINECS số: 215-227-2. Enterprise standard: HPLC>99,5%, LC{1}}MS. Mã HS: 28256000. Thị
  • Dikali Tetrachloroplatinat CAS 10025-99-7
    Mã sản phẩm: BM-1-2-008. Tên tiếng anh: dipotassium tetrachloroplatinate. Số CAS: 10025–99–7. Công thức phân tử: Cl4KPt-. Trọng lượng phân tử: 375,98. Số EINECS: 233-050-9.
  • Lanthanum(III) Nitrat Hexahydrat CAS 10277-43-7
    Mã sản phẩm: BM-1-2-099. Tên: Lanthanum (III) nitrat hexahydrat. SỐ CAS: 10277-43-7. MF: H12LaN3O15. Công suất: 433,01. Số EINECS: 600-351-5. Enterprise standard: HPLC>99,5%,
  • Lanthanum Nitrat Hexahydrat CAS 10277-43-7
    Mã sản phẩm: BM-1-2-100. Tên tiếng anh: Lanthanum(III) nitrat hexahydrat. Số CAS: 10277-43-7. Công thức phân tử: H12LaN3O15. Trọng lượng phân tử: 433,01. Số EINECS: 600-351-5.
  • Gallium(III) Clorua CAS 13450-90-3
    Mã sản phẩm: BM-1-2-005. Tên tiếng Anh: Gallium (III) clorua. Số CAS: 13450-90-3. Công thức phân tử: cl3ga. Trọng lượng phân tử: 176,08. Số EINECS: 236-610-0. Analysis items:

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp thuốc thử phòng thí nghiệm chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn thuốc thử phòng thí nghiệm chất lượng cao số lượng lớn để bán tại đây từ nhà máy của chúng tôi.