-
Mã sản phẩm: BM-1-2-189. Số CAS: 865-34-9. Công thức phân tử: CH3LiO. Trọng lượng phân tử: 37,97. Số EINECS: 212-737-7. Số MDL: MFCD00036357. Mã HS: 29051990. Thị trường chính:
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-187. Số CAS: 16029-98-4. Công thức phân tử: C3H9ISI. Trọng lượng phân tử: 200.09. Số Einecs: 240-171-0. MDL số: MFCD00001028. Mã HS: 29310095. Chợ chính: Mỹ,
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-188. Số CAS: 5141-20-8. Công thức phân tử: C37H37N2NaO9S3. Trọng lượng phân tử: 772,88. Số EINECS: 225-906-5. Số MDL: MFCD00012121. Mã HS: 32041200. Thị trường
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-186. Số CAS: 246047-72-3. Công thức phân tử: C46H65Cl2N2PRu. Trọng lượng phân tử: 848,98. Số EINECS: 688-322-3. Số MDL: MFCD03453237. Mã HS: /. Thị trường
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-184. Số CAS: 51811-82-6. Công thức phân tử: C14Cl1H14N3S1. Trọng lượng phân tử: 291,8. Số EINECS: 257-438-2. Số MDL: MFCD00081642. Mã HS: 32129000. Thị trường
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-185. Số CAS: 360-65-6. Công thức phân tử: C26H43NO5. Trọng lượng phân tử: 449,63. Số EINECS: /. Số MDL: MFCD00067133. Mã HS: /. Thị trường chính: Mỹ, Úc,
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-184. Số CAS: 169243-86-1. Công thức phân tử: C24H20FNO4. Trọng lượng phân tử: 405,42. Số EINECS: /. Số MDL: MFCD00191197. Mã HS: 29223990. Thị trường chính:
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-182. Số CAS: 596-09-8. Công thức phân tử: C24H16O7. Trọng lượng phân tử: 416,38. Số EINECS: 209-877-6. Số MDL: MFCD00005062. Mã HS: 32129000. Thị trường chính:
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-183. Số CAS: 38183-12-9. Công thức phân tử: C17H10O4. Trọng lượng phân tử: 278,26. Số EINECS: 253-814-5. Số MDL: MFCD00005928. Mã HS: 29322090. Thị trường
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-181. Số CAS: 596-09-8. Công thức phân tử: C24H16O7. Trọng lượng phân tử: 416,38. Số EINECS: 209-877-6. Số MDL: MFCD00005062. Mã HS: 32129000. Thị trường chính:
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-180. Số CAS: 314-13-6. Công thức phân tử: C34H29N6NaO14S4. Trọng lượng phân tử: 896,86. Số EINECS: 206-242-5. Số MDL: MFCD00004021. Mã HS: 32129000. Thị trường
-
Mã sản phẩm: BM-1-2-178. Số CAS: 1067-71-6. Công thức phân tử: C7H15O4P. Trọng lượng phân tử: 194,17. Số EINECS: 682-094-9. Số MDL: MFCD00044728. Mã HS: 29319090. Analysis items:
Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp thuốc thử phòng thí nghiệm chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn thuốc thử phòng thí nghiệm chất lượng cao số lượng lớn để bán tại đây từ nhà máy của chúng tôi.













