• 6-Bromo-1-hexanol CAS 4286-55-9
    Mã sản phẩm: BM-2-1-515. Số CAS:4286-55-9. Công thức phân tử: C6H13BrO. Trọng lượng phân tử: 181,07. Số EINECS:610-072-0. Số MDL: MFCD00002983. Mã HS: 29055900. Analysis items:
  • Metyl 4-bromo-2-fluorobenzoat CAS 179232-29-2
    Mã sản phẩm: BM-2-1-522. Số CAS: 179232-29-2. Công thức phân tử: C8H6BrFO2. Trọng lượng phân tử: 233,03. Số EINECS: /. Số MDL: MFCD06203731. Mã HS: 2916399090. Analysis items:
  • 4-Amino-3-fluorophenol CAS 399-95-1
    Mã sản phẩm: BM-2-1-521. Số CAS: 399-95-1. Công thức phân tử: C6H6FNO. Trọng lượng phân tử: 127,12. Số EINECS: 402-230-0. Số MDL: MFCD00077452. Mã HS: 29214990. Analysis items:
  • 3-Iodophenol CAS 626-02-8
    Mã sản phẩm: BM-2-1-509. Số CAS: 626-02-8. Công thức phân tử: C6H5IO. Trọng lượng phân tử: 220,01. Số EINECS: 210-923-2. Số MDL: MFCD00002261. Mã HS: 29081900. Analysis items:
  • 3-Chloro-1-propanol CAS 627-30-5
    Mã sản phẩm: BM-2-1-508. Số CAS:627-30-5. Công thức phân tử: C3H7ClO. Trọng lượng phân tử: 94,54. Số EINECS: 210-992-9. Số MDL: MFCD00002943. Mã HS: 29055910. Analysis items:
  • Niken Sulfate CAS 7786-81-4
    Mã sản phẩm: BM-2-1-507. Số CAS: 7786-81-4. Công thức phân tử: NiO4S. Trọng lượng phân tử: 154,76. Số EINECS: 232-104-9. Số MDL: MFCD00011146. Mã HS: /. Analysis items:
  • Kali Hexacyanocobalt(III) CAS 13963-58-1
    Mã sản phẩm: BM-2-1-506. Số CAS: 13963-58-1. Công thức phân tử: C6CoKN6(-2). Trọng lượng phân tử: 254,14. Số EINECS: 237-742-1. Số MDL: MFCD00011391. Mã HS: 28419000. Analysis
  • Axit 4-metylcinnamic CAS 1866-39-3
    Mã sản phẩm: BM-2-1-514. Số CAS: 1866-39-3. Công thức phân tử: C10H10O2. Trọng lượng phân tử: 162,19. Số EINECS: 217-479-9. Số MDL: MFCD00002697. Mã HS: 29163900. Analysis items:
  • 2,3-Difluorophenol CAS 6418-38-8
    Mã sản phẩm: BM-2-1-513. Số CAS: 6418-38-8. Công thức phân tử: C6H4F2O. Trọng lượng phân tử: 130,09. Số EINECS: 264-750-2. Số MDL: MFCD00010262. Mã HS: 29081000. Analysis items:
  • Dimethyl Oxalat CAS 553-90-2
    Mã sản phẩm: BM-2-1-512. Số CAS: 553-90-2. Công thức phân tử: C4H6O4. Trọng lượng phân tử: 118,09. Số EINECS: 209-053-6. Số MDL: MFCD00008442. Mã HS: 2917 11 00. Analysis items:
  • 3-Methoxyphenethylamine CAS 2039-67-0
    Mã sản phẩm: BM-2-1-511. Số CAS: 2039-67-0. Công thức phân tử: C9H13NO. Trọng lượng phân tử: 151,21. Số EINECS: 218-017-9. Số MDL: MFCD00008187. Mã HS: 29222990. Analysis items:
  • Ethyl glyoxalate CAS 924-44-7
    Mã sản phẩm: BM-2-1-510. Số CAS: 924-44-7. Công thức phân tử: C4H6O3. Trọng lượng phân tử: 102,09. Số Einecs: 213-105-3. MDL số: MFCD00044009. Mã HS: 29183000. Analysis items:

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp trung gian hữu cơ chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn số lượng lớn chất lượng cao hữu cơ trung gian để bán ở đây từ nhà máy của chúng tôi.