-
Mã sản phẩm: BM-2-1-242. Tên tiếng Anh: 4'-methylpropiophenone. Số CAS: 5337-93-9. Công thức phân tử: C10H12O. Trọng lượng phân tử: 148,2. Số EINECS: 226-267-5. Analysis items:
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-010. Tên tiếng Anh: DIMETHYLPHOSPHINE OXIDE. Số CAS: 7211-39-4. Công thức hóa học: C2H7OP. Công suất: 78,05. Số EINECS: 230-591-2. Enterprise standard:
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-009. Tên tiếng Anh: N,N,N'-Trimethylethylenediamine. Số CAS: 142-25-6. Công thức hóa học: C5H14N2. MW: 102,18. Số EINECS: 205-529-2. Enterprise standard:
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-008. Tên tiếng Anh: GS-441524. Số CAS: 1191237-69-0. Công thức hóa học: C12H13N5O4. MW: 291,26. Số EINECS: 200-001-8. Enterprise standard: HPLC>98,5%,
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-006. Tên tiếng Anh: Methylamine hydrochloride. Số CAS: 593-51-1. Công thức hóa học: CH5N.ClH. Công suất: 67,52. Số EINECS: 209-795-0. Enterprise standard:
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-004. Tên tiếng Anh: 2,4-Quinolinediol. Số CAS: 86-95-3. Công thức hóa học: C9H7NO2. MW: 161,16. Số EINECS: 201-711-0. Enterprise standard: HPLC>99,0%,
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-005. Tên: 2,5-Dihydroxybenzaldehyd. CAS: 1194-98-5. Công thức phân tử: C7H6O3. MW: 138,12. Số EINECS: 214-789-6. Enterprise standard: HPLC>98,0%, GC{1}}MS. Mã
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-001. Tên: BENZEN-D6. CAS: 1076-43-3. Công thức phân tử: C6D6. Công suất: 84,15. Số EINECS: 214-061-8. Enterprise standard: HPLC>98,0%, GC{1}}MS. Mã HS:
-
Mã sản phẩm: BM-2-1-002. Tên tiếng Anh: 3-phenyltoluenebr. CAS số: 643-93-6. Công thức phân tử: C13H12. Trọng lượng phân tử: 168,23. Số Einecs: 211-404-3. Enterprise standard:
Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp trung gian hữu cơ chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn số lượng lớn chất lượng cao hữu cơ trung gian để bán ở đây từ nhà máy của chúng tôi.










