• Chỉ báo Zincon CAS 62625-22-3
    Mã sản phẩm: BM-1-2-247. Số CAS: 62625-22-3. Công thức phân tử: C20H17N4Nao6s. Trọng lượng phân tử: 464,43. Số Einecs: 263-651-1. MDL số: MFCD00064385. Mã HS: 29280000. Analysis
  • Xanthine CAS 69-89-6
    Mã sản phẩm: BM-1-2-246. Số CAS: 69-89-6. Công thức phân tử: C5H4N4O2. Trọng lượng phân tử: 152.11. Số Einecs: 200-718-6. MDL số: MFCD00078453. Mã HS: 29335990. Analysis items:
  • Kẽm Trifluoromethanesulfonate CAS 54010-75-2
    Mã sản phẩm: BM-1-2-249. Số CAS: 54010-75-2. Công thức phân tử: C2F6O6S2ZN. Trọng lượng phân tử: 363,53. Số Einecs: 258-922-6. MDL số: MFCD00013229. Mã HS: 29049090. Analysis
  • Bột mỡ CAS 9002-13-5
    Mã sản phẩm: BM-1-2-246. Số CAS: 9002-13-5. Công thức phân tử: Không áp dụng. Trọng lượng phân tử: 0. Số EINECS: 232-656-0. Số MDL: MFCD00070858. Mã HS: 35079090. Analysis items:
  • Trimethylsilyl Cyanide CAS 7677-24-9
    Mã sản phẩm: BM-1-2-244. Số CAS: 7677-24-9. Công thức phân tử: C4H9NSI. Trọng lượng phân tử: 99,21. Số Einecs: 231-657-3. MDL số: MFCD00001765. Mã HS: 29310095. Analysis items:
  • Tris(4-nitrophenyl)amin CAS 20440-93-1
    Mã sản phẩm: BM-2-1-451. Số CAS: 20440-93-1. Công thức phân tử: C18H12N4O6. Trọng lượng phân tử: 380,31. Số EINECS: 606-557-1. Số MDL: MFCD00024636. Mã HS: 22921490090. Analysis
  • Hydroxytrimethylsilane CAS 1066-40-6
    Mã sản phẩm: BM-1-2-243. Số CAS: 1066-40-6. Công thức phân tử: C3H10OSi. Trọng lượng phân tử: 90,2. Số EINECS: 213-914-1. Số MDL: MFCD02751657. Mã HS: 29319090. Analysis items:
  • Chỉ số Thymolphtalein CAS 125-20-2
    Mã sản phẩm: BM-1-2-241. Số CAS: 125-20-2. Công thức phân tử:C28H30O4. Trọng lượng phân tử: 430,54. Số EINECS: 204-729-7. Số MDL:MFCD00005909. Mã HS: 29322980. Analysis items:
  • Thiazole CAS 288-47-1
    Mã sản phẩm: BM-1-2-242. Số CAS: 288-47-1. Công thức phân tử: C3H3NS. Trọng lượng phân tử: 85,13. Số EINECS: 206-021-3. Số MDL: MFCD00005315. Mã HS: 29341000. Analysis items:
  • TOLUEN-D8 CAS 2037-26-5
    Mã sản phẩm:BM-1-2-239. Số CAS: 2037-26-5. Công thức phân tử: C7D8. Trọng lượng phân tử: 100,19. Số EINECS: 218-009-5. Số MDL: MFCD00044638. Mã HS: 28459000. Analysis items:
  • Tetrahydrothiophene CAS 110-01-0
    Mã sản phẩm: BM-1-2-238. Số CAS: 110-01-0. Công thức phân tử: C4H8S. Trọng lượng phân tử: 88,17. Số EINECS: 203-728-9. Số MDL: MFCD00005476. Mã HS: 29349990. Analysis items:
  • Tert-Butylchlorodiphenylsilane CAS 58479-61-1
    Mã sản phẩm: BM-1-2-237. Số CAS: 58479-61-1. Công thức phân tử: C16H19ClSi. Trọng lượng phân tử: 274,86. Số EINECS: 261-282-0. Số MDL: MFCD00000497. Mã HS: 29310095. Analysis

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp thuốc thử phòng thí nghiệm chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn thuốc thử phòng thí nghiệm chất lượng cao số lượng lớn để bán tại đây từ nhà máy của chúng tôi.