-
Mã sản phẩm: BM-2-5-006. Tên tiếng Anh: Tetracaine hydrochloride. Số CAS: 136-47-0. Công thức phân tử: C15H25ClN2O2. MW: 300,82. EINECS số: 205-248-5. Thị trường chính: Mỹ, Úc,
-
Tên tiếng Anh: Pontocain. Mã sản phẩm: BM-2-5-004. Số CAS: 94-24-6. M.F.: C15H24N2O2. M.W.: 264.36. Số EINECS: 202-316-6. Thị trường chính: Mỹ, Úc, Brazil, Nhật Bản, Anh, New
-
. Mã sản phẩm: BM-2-5-012. Tên tiếng Anh: Tetracaine hydrochloride. Số CAS: 136–47–0. Công thức phân tử: C15H25ClN2O2. Trọng lượng phân tử: 300,82. Tiêu chuẩn doanh nghiệp:
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-021. Tên tiếng Anh: Levamisole hydrochloride. CAS: 16595-80-5. Công thức phân tử: c11h13cln2s. Trọng lượng phân tử: 240,75. Số EINECS: 240-654-6. Enterprise
-
. Mã sản phẩm: BM-2-5-022. Tên tiếng Anh: Bột Lidocain Hiđrôclorua. Số CAS: 73-78-9. Công thức phân tử: C14H23ClN2O. Trọng lượng phân tử: 270,8. Số EINECS: 200-80-38. Enterprise
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-135. Nghiên cứu bởi: Bloom Tech. Tên en: iodomethane - D3. CAS số: 865-50-9. MF: CD3i. MW: 144,96. Einecs số: 212-744-5. Enterprise standard: HPLC>99,0%, HNMR.
-
1. Đặc điểm kỹ thuật chung (có hàng). (1)Tiêm. N/A. (2) Máy tính bảng. 360mg/Viên, Đóng gói: 100 viên/Chai; 80 lọ/Hộp. (3) API (Bột nguyên chất). Túi giấy PE/Al/hộp giấy đựng bột
-
1. Đặc điểm kỹ thuật chung (có hàng). (1)API (Bột nguyên chất). (2) Máy tính bảng. (3)Tiêm. (4) Máy ép viên. https://www.achievechem.com/pill-nhấn. 2.Tùy chỉnh:. Chúng tôi sẽ đàm
-
. Mã sản phẩm: BM-2-5-008. Số CAS: 94-24-6. Công thức phân tử: C15H24N2O2. Trọng lượng phân tử: 264,36. Số EINECS: 202-316-6. Thị trường chính: Mỹ, Nhật Bản, Đức, Indonesia, Anh,
-
Mã sản phẩm: BM-2-4-031. Số CAS: 9002-61-3. Công thức phân tử: C17H28. Trọng lượng phân tử: 232,40422. Số EINECS: 232-660-2. Số MDL: MFCD00130797. Mã HS: 2937190000. Thị trường
-
1. Đặc điểm kỹ thuật chung (có hàng). (1)Tiêm. 20mg, 6ml; 30mg,8ml; 40mg,10ml. (2) Máy tính bảng. 25/45/60/70mg. (3) API (Bột nguyên chất). (4) Máy ép viên.












