-
Mã sản phẩm: BM-2-1-002. Tên tiếng Anh: 3-phenyltoluenebr. CAS số: 643-93-6. Công thức phân tử: C13H12. Trọng lượng phân tử: 168,23. Số Einecs: 211-404-3. Enterprise standard:
-
Tên tiếng Anh: 1-AMINO-2-NAPHTHOL-4-SULFONIC ACID. Mã sản phẩm: BM-1-2-004. Số CAS: 116-63-2. Công thức phân tử: C10H9NO4S. Trọng lượng phân tử: 239,25. Số EINECS: 204-147-3. Mã
-
Tên tiếng Anh: CHICAGO SKY BLUE 6B. Mã sản phẩm: BM-1-2-003. Số CAS: 2610-05-1. Công thức phân tử: C34H29N6NaO16S4. Trọng lượng phân tử: 928,86. Số EINECS: 220-026-8. Mã HS: Cần
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-016. Tên tiếng anh: Procaine hydrochloride. Số CAS: 51–05–8. Công thức phân tử: C13H21ClN2O2. Trọng lượng phân tử: 272,77. Số EINECS: 200–077–2. Thị trường
-
Tên tiếng Anh: Bột cerium sulfate. Mã sản phẩm: BM-1-2-002. Số CAS: 13550-47-5. Công thức phân tử: CE2H2O13S3. Trọng lượng phân tử: 586,44. Số Einecs: 246-392-9. Mã HS: Cần xác
-
Tên tiếng Anh: Iridium(III) chloride. Mã sản phẩm: BM-1-2-001. Số CAS: 10025-83-9. Công thức phân tử: Cl3Ir. Trọng lượng phân tử: 298,58. Số EINECS: 233-044-6. Mã HS: Cần xác
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-009. Tên: Tetramisole hydrochloride. Số CAS: 5086-74-8. Công thức phân tử: c11h13cln2s. Công suất: 240,75. Số EINECS: 225-799-5. Enterprise standard:
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-054. Ví dụ: Tên: Tetramisole hcl. Số CAS: 5086-74-8. MF: c11h13cln2s. Công suất: 240,75. Số EINECS: 225-799-5. Enterprise standard: HPLC>99,5%, HNMR. Thị
-
Tên tiếng Anh: Bột Tetracaine. Mã sản phẩm: BM-2-5-008. Số CAS: 94-24-6. Công thức phân tử: C15H24N2O2. Trọng lượng phân tử: 264,36. Số EINECS: 202-316-6. Enterprise standard:
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-013. CAS: 59-46-1. Tên: Procain. M.W.: 236.31. M.F.: C13H20N2O2. Số EINECS: 200-426-9. Số MDL: MFCD00007893. Mã HS: 2922.49.3700. Thị trường chính: Canada,
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-001. Số CAS: 94-24-6. Công thức phân tử: C15H24N2O2. Trọng lượng phân tử: 264,36. Enterprise standard: HPLC>99,5%, HNMR. Thị trường chính: Mỹ, Úc, Brazil, Nhật
-
Mã sản phẩm: BM-2-5-011. Tên tiếng anh: Bột procain nguyên chất. Số CAS: 59-46-1. Công thức phân tử: C13H20N2O2. Trọng lượng phân tử: 236,31. EINECS số: 200-426-9. Thị trường













