• Tetrametyl Orthosilicate CAS 681-84-5
    Mã sản phẩm: BM-2-1-087. Tên tiếng Anh: Tetramethyl Orthosilicate. Số CAS: 681-84-5. Công thức phân tử: c4h12o4si. Trọng lượng phân tử: 152,22. Số EINECS: 211-656-4. Số
  • Thiophosgene CAS 463-71-8
    Mã sản phẩm: BM-2-1-086. Tên tiếng Anh: Thiophosgene. Số CAS: 463-71-8. Công thức phân tử: ccl2s. Trọng lượng phân tử: 114,98. Số EINECS: 207-341-6. Số MDL:MFCD00004918. Mã HS:
  • Bột Urê Hydroxyethyl CAS 2078-71-9
    Mã sản phẩm: BM-2-3-031. Tên tiếng Anh: Allantoin. Số CAS: 97-59-6. Công thức phân tử: c4h6n4o3. Trọng lượng phân tử: 158,12. Số EINECS: 202-592-8. Mã HS: 29332100. Analysis
  • Dietanol Isopropanolamine (DEIPA) CAS 6712-98-7
    Mã sản phẩm: BM-2-1-084. Tên tiếng Anh: N, N-bis(2-hydroxyethyl) isopropanolamine/DEIPA. Số CAS: 6712-98-7. Công thức phân tử: C7H17NO3. Trọng lượng phân tử: 163,21. Số EINECS:
  • 1,4-Dibromobenzen 98% CAS 106-37-6
    Mã sản phẩm: BM-2-1-083. Tên tiếng Anh: 1,4-Dibromobenzen. Số CAS: 106-37-6. Công thức phân tử: c6h4br2. Trọng lượng phân tử: 235,9. Số EINECS: 203-390-2. Mã HS: 29036990.
  • Dimethyl Sulfoxide lỏng CAS 67-68-5
    Mã sản phẩm: BM-2-1-082. Tên tiếng Anh: Dimethyl Sulfoxide. Số CAS: 67-68-5. Công thức phân tử: c2h6os. Trọng lượng phân tử: 78,13. Số EINECS: 200-664-3. Mã HS: 29309070. Analysis
  • Dioctyl adipate cas 123-79-5
    Mã sản phẩm: BM -2-1-081. Tên tiếng Anh: Dioctyl adpate. CAS NO .: 123-79-5. Công thức phân tử: C22H42O4. Trọng lượng phân tử: 370,57. Einecs no .: 204-652-9. Mã HS: 29171200.
  • Triphenyl Bismuth CAS 603-33-8
    Mã sản phẩm: BM-2-1-080. Tên tiếng Anh: Triphenylbesmuth/TPB. Số CAS: 603-33-8. Công thức phân tử: c18h15bi. Trọng lượng phân tử: 440,29. Số EINECS: 210-033-4. Mã HS: 29280000.
  • Quinone Dioxime CAS 105-11-3
    Mã sản phẩm: BM-2-1-079. Tên tiếng Anh: 1,4-Benzoquinone Dioxime. Số CAS: 105-11-3. Công thức phân tử: C6H6N2O2. Trọng lượng phân tử: 138,12. EINECS số: 203-271-5. Mã HS:
  • Hydroxydecanoic CAS 706-14-9
    Mã sản phẩm: BM-2-1-078. Tên tiếng Anh: Gamma Decalactone/Hydroxydecanoic. Số CAS: 706-14-9. Công thức phân tử: c10h18o2. Trọng lượng phân tử: 170,25. EINECS số: 211-892-8. Mã HS:
  • Natri Metansulfinate CAS 20277-69-4
    Mã sản phẩm: BM-2-1-054. Tên tiếng Anh: Natri Methanesulfinate. Số CAS: 20277-69-4. Công thức phân tử: CH3NaO2S. Trọng lượng phân tử: 102. Số EINECS: 243-669-6. Số
  • METHYL 5-TERT-BUTYL-2-HYDROXYBENZOATE CAS 52888-72-9
    Mã sản phẩm: BM-2-1-075. Tên tiếng Anh: Methyl 5-Tert-Butyl-2-Hydroxybenzoate. Số CAS: 52888-72-9. Công thức phân tử: c12h16o3. Trọng lượng phân tử: 208,25. Mã HS: 29223900.

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp trung gian hữu cơ chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn số lượng lớn chất lượng cao hữu cơ trung gian để bán ở đây từ nhà máy của chúng tôi.