• Chất chống oxy hóa 1520 CAS 110553-27-0
    Mã sản phẩm: BM-2-1-073. Tên tiếng Anh: Chất chống oxy hóa 1520. Số CAS: 110553-27-0. Công thức phân tử: c25h44os2. Trọng lượng phân tử: 424,75. Số EINECS: 402-860-6. Mã HS:
  • 2-Amino-5-Chlorobenzophenone CAS 719-59-5
    Mã sản phẩm: BM-2-1-074. Tên tiếng Anh: 2-Amino-5-Chlorobenzophenone. Số CAS: 719-59-5. Công thức phân tử: c13h10clno. Trọng lượng phân tử: 231,68. Số EINECS: 211-949-7. Mã HS:
  • Bột Avobenzone CAS 70356-09-1
    Mã sản phẩm: BM-2-1-071. Tên tiếng Anh: Avobenzone. Số CAS: 70356-09-1. Công thức phân tử: c20h22o3. Trọng lượng phân tử: 310,39. Số EINECS: 274-581-6. Mã HS: 29182300. Analysis
  • Bột Tryptamine CAS 61-54-1
    Mã sản phẩm: BM-2-1-067. Tên tiếng Anh: Tryptamin. Số CAS: 61-54-1. Công thức phân tử: c10h12n2. Trọng lượng phân tử: 160,22. Số EINECS: 200-510-5. Mã HS: 29339990. Analysis
  • Dibutyl Adipate CAS 105-99-7
    Mã sản phẩm: BM-2-1-066. Tên tiếng Anh: Dibutyl Adipate. Số CAS: 105-99-7. Công thức phân tử: c14h26o4. Trọng lượng phân tử: 258,35. Số EINECS: 203-350-4. Mã HS: 29171200.
  • 4- aminoacetophenone cas 99-92-3
    Mã sản phẩm: BM -2-1-068. Tên tiếng Anh: 4- aminoacetophenone. CAS NO .: 99-92-3. Công thức phân tử: C8H9NO. Trọng lượng phân tử: 135,16. Einecs no .: 202-801-2. Mã HS: 29223900.
  • 4-Amino-3,5-Dichloroacetophenone CAS 37148-48-4
    Mã sản phẩm: BM-2-1-069. Tên tiếng Anh: 4-Amino-3,5-Dichloroacetophenone. Số CAS: 37148-48-4. Công thức phân tử: c8h7cl2no. Trọng lượng phân tử: 204,05. Số EINECS: 253-368-1. Mã
  • Propargylamine 98 CAS 2450-71-7
    Mã sản phẩm: BM-2-1-064. Tên tiếng Anh: Propargylamine. Số CAS: 2450-71-7. Công thức phân tử: c3h5n. Trọng lượng phân tử: 55,08. EINECS số: 219-513-8. Mã HS: 29211990. Analysis
  • HMB lỏng CAS 625-08-1
    Mã sản phẩm: BM-2-1-065. Tên tiếng Anh: Beta Hydroxyisovaleric Acid/HMB. Số CAS: 625-08-1. Công thức phân tử: C5H10O3. Trọng lượng phân tử: 118,13. Số EINECS: 626-699-8. Mã HS:
  • 4-Aminobenzotriflorua CAS 455-14-1
    Mã sản phẩm: BM-2-1-063. Tên tiếng Anh: 4-Aminobenzotrifluoride. Số CAS: 455-14-1. Công thức phân tử: c7h6f3n. Trọng lượng phân tử: 161,12. EINECS số: 207-236-5. Mã HS: 29214300.
  • Natri Triacetoxyborohydrua CAS 56553-60-7
    Mã sản phẩm: BM-2-1-053. Tên tiếng Anh: Natri Triacetoxyborohydride. Số CAS: 56553-60-7. Công thức phân tử: c6h10bnao6. Trọng lượng phân tử: 211,94. Số EINECS: 411-950-4. Mã HS:
  • 4-Amino-1-Butanol CAS 13325-10-5
    Mã sản phẩm: BM-2-1-062. Tên tiếng Anh: 4-Amino-1-Butanol. Số CAS: 13325-10-5. Công thức phân tử: c4h11no. Trọng lượng phân tử: 89,14. Số EINECS: 236-364-4. Mã HS: 29221980.

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp trung gian hữu cơ chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn số lượng lớn chất lượng cao hữu cơ trung gian để bán ở đây từ nhà máy của chúng tôi.