• P-Bột axit coumaric CAS 501-98-4
    Mã sản phẩm: BM-2-1-091. Tên tiếng Anh: P{0}}Axit coumaric. Số CAS: 501-98-4. Công thức phân tử: c9h8o3. Trọng lượng phân tử: 164,16. Số EINECS: 610-511-6. Số MDL:MFCD00004399. Mã
  • Bột 4-Aminophenol CAS 123-30-8
    Mã sản phẩm: BM-2-1-089. Tên tiếng Anh: Tert Butyldemethyl Clorua. Số CAS: 18162-48-6. Công thức phân tử: c6h15clsi. Trọng lượng phân tử: 150,72. Số EINECS: 242-042-4. Số
  • Tert-Butyldimethylsilyl Clorua CAS 18162-48-6
    Mã sản phẩm: BM-2-1-089. Tên tiếng Anh: Tert Butyldemethyl Clorua. Số CAS: 18162-48-6. Công thức phân tử: C6H15ClSi. Trọng lượng phân tử: 150,72. Số EINECS: 242-042-4. Số
  • Hexafluoroisopropanol CAS 920-66-1
    Mã sản phẩm: BM-2-6-031. Tên tiếng Anh: 1,1,1,3,3,3-hexafluoro-2-propanol. Số CAS: 920-66-1. Công thức phân tử: c3h2f6o. Trọng lượng phân tử: 168,04. Số EINECS: 213-059-4. Số
  • Bột N-acetyl-D-glucosamine CAS 7512-17-6
    Mã sản phẩm: BM-2-3-038. Tên tiếng Anh: N-acetyl-D-glucosamine. Số CAS: 7512-17-6. Công thức phân tử: c8h15no6. Trọng lượng phân tử: 221,21. Số EINECS: 231-368-2. Số
  • Bột Dicyclohexylcarbodiimide CAS 538-75-0
    Mã sản phẩm: BM-2-6-030. Tên tiếng Anh: Dicyclohexylcarbodiimide. Số CAS: 538-75-0. Công thức phân tử: c13h22n2. Trọng lượng phân tử: 206,33. Số EINECS: 208-704-1. Số
  • Tinh khiết M-Cresol CAS 108-39-4
    Mã sản phẩm: BM-2-1-088. Tên tiếng Anh: M{0}}cresol. Số CAS: 108-39-4. Công thức phân tử: C7H8O. Trọng lượng phân tử: 108,14. Số EINECS: 203-577-9. Số MDL:MFCD00002302. Mã HS:
  • Bột Allopurinol CAS 315-30-0
    Mã sản phẩm: BM-2-5-138. Tên tiếng Anh: Allopurinol. Số CAS: 315-30-0. Công thức phân tử: C5H4N4O. Trọng lượng phân tử: 136,11. EINECS số: 206-250-9. Số MDL:MFCD00599413. Mã HS:
  • 3-Chloropropyltrimethoxysilane CAS 2530-87-2
    Mã sản phẩm: BM-2-6-029. Tên tiếng Anh: 3-Chloropropyltrimethoxysilane. Số CAS: 2530-87-2. Công thức phân tử: c6h15clo3si. Trọng lượng phân tử: 198,72. Số EINECS: 219-787-9. Số
  • Bột clorua clomequat CAS 999-81-5
    Mã sản phẩm: BM-2-3-037. Tên tiếng Anh: Chlormequat Clorua. Số CAS: 999-81-5. Công thức phân tử: c5h13cl2n. Trọng lượng phân tử: 158,07. Số EINECS: 213-666-4. Số MDL:MFCD00011869.
  • Bột axit abscisic CAS 14375-45-2
    Mã sản phẩm: BM-2-3-036. Tên tiếng Anh: Axit Abscisic. Số CAS: 14375-45-2. Công thức phân tử: c15h20o4. Trọng lượng phân tử: 264,32. Số EINECS:/. Số MDL:MFCD00075619. Mã HS:
  • Bột Tebufenozide CAS 112410-23-8
    Mã sản phẩm: BM-2-3-035. Tên tiếng Anh: Tebufenozide. Số CAS: 112410-23-8. Công thức phân tử: c22h28n2o2. Trọng lượng phân tử: 352,47. Số EINECS: 412-850-3. Số MDL:MFCD00467963.

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp hóa chất tổng hợp chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi nổi bật bởi dịch vụ tốt và giá cả cạnh tranh. Hãy yên tâm mua hoặc bán buôn số lượng lớn hóa chất tổng hợp chất lượng cao để bán ở đây từ nhà máy của chúng tôi.